Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奔”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bēn

biến thể của 奔[ben1]; biến thể của 奔[ben4]

Từ vựng
bèn

biến thể của 奔[ben4]

Từ vựng
bèn

đi đến; hướng tới; đi về; phiên âm Đài Loan [ben1]

Từ vựng
奔腾bēn téng

(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh

Cụm từ
奔驰bēn chí

chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu

Cụm từ
奔马bēn mǎ

(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại

Cụm từ
奔头儿bèn tou r

biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]

Cụm từ
奔头bèn tou

thứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng

Cụm từ
奔逃bēn táo

chạy trốn; chạy thoát

Cụm từ
奔跑bēn pǎo

chạy

Cụm từ
奔赴bēn fù

lao đến; vội đến

Cụm từ
奔走相告bēn zǒu xiāng gào

truyền tin tức (thành ngữ)

Thành ngữ
奔走bēn zǒu

chạy; vội vã; bận rộn

Cụm từ
奔袭bēn xí

thực hiện cuộc đột kích tầm xa

Cụm từ
奔窜bēn cuàn

(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng

Cụm từ
奔现bēn xiàn

(từ mới) gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng

Cụm từ
奔泻bēn xiè

(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống

Cụm từ
奔流bēn liú

chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết

Cụm từ
奔波bēn bō

chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển

Cụm từ
奔月bèn yuè

bay lên mặt trăng

Cụm từ
奔放bēn fàng

táo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó

Cụm từ
奔忙bēn máng

bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba

Cụm từ
奔奔族bēn bēn zú

nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
奔四bèn sì

sắp bước sang tuổi 40

Cụm từ
奔丧bēn sāng

vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà

Cụm từ
奔命bēn mìng

chạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn

Cụm từ
奔三bèn sān

sắp bước sang tuổi 30

Cụm từ
飞奔fēi bēn

chạy nhanh; lao tới; phóng nhanh

Cụm từ
连奔带跑lián bēn dài pǎo

chạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay

Cụm từ
逃奔táo bèn

chạy trốn đến; bỏ trốn đến

Cụm từ
追奔逐北zhuī bēn zhú běi

truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Cụm từ
迂回奔袭yū huí bēn xí

tấn công từ hướng không ngờ tới

Cụm từ
裸奔luǒ bēn

chạy khoả thân

Cụm từ
万马奔腾wàn mǎ bēn téng

nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ

Thành ngữ
私奔sī bēn

bỏ trốn kết hôn

Cụm từ
直奔zhí bèn

đi thẳng đến; lao thẳng đến

Cụm từ
疲于奔命pí yú bēn mìng

(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
狼奔豕突láng bēn shǐ tū

sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang

Thành ngữ
狂奔kuáng bēn

chạy như điên; lao nhanh

Cụm từ
泪奔lèi bēn

(tiếng lóng) trở nên xúc động

Tiếng lóng xã hội
梅塞德斯奔驰Méi sài dé sī Bēn chí

Mercedes Benz; viết tắt thành 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Viết tắt
东奔西跑dōng bēn xī pǎo

chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi

Thành ngữ
东奔西走dōng bēn xī zǒu

chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]

Thành ngữ
投奔tóu bèn

tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn

Cụm từ
四散奔逃sì sàn bēn táo

chạy tán loạn khắp nơi

Cụm từ
喜大普奔xǐ dà pǔ bēn

(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4]…

Ngôn ngữ mạng
各奔东西gè bèn dōng xī

đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]

Thành ngữ
各奔前程gè bèn qián chéng

mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Thành ngữ
出奔chū bēn

chạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài

Cụm từ
伯罗奔尼撒Bó luó bēn ní sā

Peloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp)

Cụm từ