Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “奔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bēn

biến thể của 奔[ben1]; biến thể của 奔[ben4]

Từ vựng
奔三
bèn sān

sắp bước sang tuổi 30

Cụm từ
奔丧
bēn sāng

vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà

Cụm từ
奔命
bēn mìng

chạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn

Cụm từ
奔四
bèn sì

sắp bước sang tuổi 40

Cụm từ
奔头
bèn tou

thứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng

Cụm từ
奔忙
bēn máng

bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba

Cụm từ
奔放
bēn fàng

táo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó

Cụm từ
奔月
bèn yuè

bay lên mặt trăng

Cụm từ
奔波
bēn bō

chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển

Cụm từ
奔泻
bēn xiè

(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống

Cụm từ
奔流
bēn liú

chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết

Cụm từ
奔现
bēn xiàn

(từ mới) gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng

Cụm từ
奔窜
bēn cuàn

(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng

Cụm từ
奔腾
bēn téng

(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh

Cụm từ
奔袭
bēn xí

thực hiện cuộc đột kích tầm xa

Cụm từ
奔走
bēn zǒu

chạy; vội vã; bận rộn

Cụm từ
奔赴
bēn fù

lao đến; vội đến

Cụm từ
奔跑
bēn pǎo

chạy

Cụm từ
奔逃
bēn táo

chạy trốn; chạy thoát

Cụm từ
奔马
bēn mǎ

(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại

Cụm từ
奔驰
bēn chí

chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu

Cụm từ
奔头儿
bèn tou r

biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]

Cụm từ
奔奔族
bēn bēn zú

nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng