Kết quả tra từ “奔”
Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 奔[ben1]; biến thể của 奔[ben4]
biến thể của 奔[ben4]
đi đến; hướng tới; đi về; phiên âm Đài Loan [ben1]
(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh
chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu
(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại
biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]
thứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng
chạy trốn; chạy thoát
chạy
lao đến; vội đến
truyền tin tức (thành ngữ)
chạy; vội vã; bận rộn
thực hiện cuộc đột kích tầm xa
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
(từ mới) gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng
(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống
chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết
chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển
bay lên mặt trăng
táo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó
bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba
nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)
sắp bước sang tuổi 40
vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà
chạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn
sắp bước sang tuổi 30
chạy nhanh; lao tới; phóng nhanh
chạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay
chạy trốn đến; bỏ trốn đến
truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn
tấn công từ hướng không ngờ tới
chạy khoả thân
nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
bỏ trốn kết hôn
đi thẳng đến; lao thẳng đến
(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc
sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
chạy như điên; lao nhanh
(tiếng lóng) trở nên xúc động
Mercedes Benz; viết tắt thành 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
chạy tán loạn khắp nơi
(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4]…
đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]
mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
chạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài
Peloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp)