Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “失调”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
失调shī tiáo

失调: mất cân bằng; trở nên rối loạn; thiếu chăm sóc đúng mức (sau khi ốm bệnh, v.v.)

Cụm từ
失调shī diào

失调: lệch tông (âm nhạc)

Cụm từ
失调电压shī tiáo diàn yā

失调电压: điện áp lệch

Cụm từ
认知失调rèn zhī shī tiáo

认知失调: bất hòa nhận thức

Cụm từ
睡眠失调shuì mián shī tiáo

睡眠失调: rối loạn giấc ngủ

Cụm từ
思觉失调sī jué shī tiáo

思觉失调: rối loạn tâm thần

Cụm từ
先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

先天不足,后天失调: sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian

Cụm từ