Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “太监”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
太监tài jiàn

太监: thái giám trong triều đình; thái giám trong cung điện

Cụm từ
皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

皇帝不急急死太监: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇帝不急太监急huáng dì bù jí tài jiàn jí

皇帝不急太监急: nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ
皇上不急急太监huáng shàng bù jí jí tài jiàn

皇上不急急太监: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇上不急太监急huáng shàng bù jí tài jiàn jí

皇上不急太监急: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
三宝太监Sān bǎo tài jiàn

三宝太监: Thái giám Tam Bảo, chức danh chính thức của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]; cũng được viết là 三保太監|三保太监

Cụm từ