Kết quả tra từ “天地”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天地tiān dì
天地: trời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động
天地良心tiān dì liáng xīn
天地良心: thành thật mà nói; nói thật lòng
天地玄黄tiān dì xuán huáng
天地玄黄: câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]
天地会Tiān dì huì
天地会: Tiandihui (tổ chức huynh đệ Trung Quốc)
天地悬隔tiān dì xuán gé
天地悬隔: nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
新天地Xīn tiān dì
新天地: Tân Thiên Địa (khu mua sắm, ăn uống và giải trí ở Thượng Hải)
拜天地bài tiān dì
拜天地: thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂
别有天地bié yǒu tiān dì
别有天地: cảnh sắc mê hoặc; xung quanh đẹp đẽ; một thế giới riêng