Kết quả tra từ “大道”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大道dà dào
大道: đường chính; đại lộ
大道理dà dào li
大道理: nguyên tắc lớn; chân lý chung; giáo huấn (khiển trách); lời nói khoa trương
大道具dà dào jù
大道具: đạo cụ sân khấu (bàn, ghế v.v.)
阳关大道Yáng guān Dà dào
阳关大道: (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
林阴大道lín yīn dà dào
林阴大道: đại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]
林荫大道lín yìn dà dào
林荫大道: xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]
康庄大道kāng zhuāng dà dào
康庄大道: con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng