Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大小”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大小dà xiǎo

大小: lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em; xem xét thứ bậc; dù sao đi nữa

Cụm từ
大小眼dà xiǎo yǎn

大小眼: một mắt to hơn mắt kia

Cụm từ
大小写dà xiǎo xiě

大小写: chữ hoa và chữ thường

Cụm từ
大小姐dà xiǎo jie

大小姐: con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều; Cô Nương Kiêu Kỳ

Cụm từ
大小便dà xiǎo biàn

大小便: đi vệ sinh; tiểu tiện và đại tiện

Cụm từ
大小三度dà xiǎo sān dù

大小三度: quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
文件大小wén jiàn dà xiǎo

文件大小: kích thước tệp

Cụm từ
大大小小dà dà xiǎo xiǎo

大大小小: lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ

Cụm từ
区分大小写qū fēn dà xiǎo xiě

区分大小写: phân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ

Cụm từ
事无大小shì wú dà xiǎo

事无大小: xem 事無巨細|事无巨细[shi4 wu2 ju4 xi4]

Cụm từ
不区分大小写bù qū fēn dà xiǎo xiě

不区分大小写: không phân biệt chữ hoa và chữ thường

Cụm từ