事无大小
xem 事無巨細|事无巨细[shi4 wu2 ju4 xi4]
xem 事無巨細|事无巨细[shi4 wu2 ju4 xi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm sự thật từ thực tế
›事权shì quánvị trí; quyền hạn; trách nhiệm
›事物shì wùsự vật; đối tượng; LT:個|个[ge4]
›事机shì jīkhía cạnh bí mật của sự việc; bí mật; thời điểm quan trọng để hành động
›事理shì lǐlý do; logic
›事由shì yóunội dung chính; vấn đề; công việc; nguyên nhân của một sự cố; lý do; mục đích; chủ đề (của thư công việc)
›事业有成shì yè yǒu chéngthành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp
›事界shì jièchân trời sự kiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.