Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大大”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大大dà dà

大大: rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba; bác

Cụm từ
大大方方dà dà fāng fāng

大大方方: tự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc

Cụm từ
大大小小dà dà xiǎo xiǎo

大大小小: lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ

Cụm từ
大大咧咧dà dà liē liē

大大咧咧: vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên

Cụm từ
习大大Xí dà dà

习大大: Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
亚历山大大帝Yà lì shān dà Dà dì

亚历山大大帝: Alexander Đại đế (356-323 TCN)

Cụm từ