Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大厦”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大厦dà shà

大厦: (dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)

Cụm từ
大厦将倾dà shà jiāng qīng

大厦将倾: tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng

Thành ngữ
高楼大厦gāo lóu dà shà

高楼大厦: tòa nhà cao

Cụm từ
金茂大厦Jīn mào Dà shà

金茂大厦: Tháp Jin Mao, tòa nhà chọc trời ở Thượng Hải

Cụm từ
购物大厦gòu wù dà shà

购物大厦: trung tâm thương mại

Cụm từ
纽约帝国大厦Niǔ yuē Dì guó Dà shà

纽约帝国大厦: Tòa nhà Empire State

Cụm từ
机场大厦jī chǎng dà shà

机场大厦: nhà ga sân bay

Cụm từ
摩天大厦mó tiān dà shà

摩天大厦: tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
帝国大厦Dì guó Dà shà

帝国大厦: Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)

Cụm từ
多层大厦duō céng dà shà

多层大厦: tòa nhà nhiều tầng

Cụm từ
国会大厦guó huì dà shà

国会大厦: tòa nhà quốc hội

Cụm từ
世贸大厦Shì mào Dà shà

世贸大厦: Trung tâm Thương mại Thế giới

Cụm từ