Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大兴”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大兴dà xīng

大兴: làm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn

Cụm từ
大兴机场Dà xīng Jī chǎng

大兴机场: Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như sao biển khổng lồ

Cụm từ
大兴安岭山脉Dà xīng ān lǐng shān mài

大兴安岭山脉: Dãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
大兴安岭地区Dà xīng ān lǐng dì qū

大兴安岭地区: khu Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大兴安岭Dà xīng ān lǐng

大兴安岭: dãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu Đại Hưng An

Cụm từ
大兴土木dà xīng tǔ mù

大兴土木: tiến hành xây dựng quy mô lớn

Cụm từ
大兴问罪之师dà xīng wèn zuì zhī shī

大兴问罪之师: phát động chiến dịch trừng phạt; lên án kịch liệt

Cụm từ
大兴区Dà xīng Qū

大兴区: Daxing, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
北京大兴国际机场Běi jīng Dà xīng Guó jì Jī chǎng

北京大兴国际机场: Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)

Cụm từ