Kết quả tra từ “外事”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外事wài shì
外事: ngoại sự
外事处wài shì chù
外事处: Văn phòng Ngoại sự (tại một trường đại học); Sở Ngoại vụ
意外事故yì wài shì gù
意外事故: tai nạn
两耳不闻窗外事liǎng ěr bù wén chuāng wài shì
两耳不闻窗外事: không chú ý đến chuyện bên ngoài