Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “外事”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
外事wài shì

外事: ngoại sự

Cụm từ
外事处wài shì chù

外事处: Văn phòng Ngoại sự (tại một trường đại học); Sở Ngoại vụ

Cụm từ
意外事故yì wài shì gù

意外事故: tai nạn

Cụm từ
两耳不闻窗外事liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

两耳不闻窗外事: không chú ý đến chuyện bên ngoài

Cụm từ