Kết quả cho “增长”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tăng trưởng
Tăng Trưởng Thiên (một trong Tứ Đại Thiên Vương)
tỷ lệ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế
tăng trưởng kinh tế
tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm
tỉ lệ tăng trưởng kinh tế
tăng trưởng theo cấp số nhân