Kết quả tra từ “埠”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
埠bù
埠: bến cảng; cảng; bến tàu
埠头bù tóu
埠头: bến tàu; bến cảng
开埠kāi bù
开埠: mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
蚌埠市Bèng bù shì
蚌埠市: thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
蚌埠Bèng bù
蚌埠: thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
华埠Huá bù
华埠: Khu phố Tàu; cũng gọi là 唐人街[Tang2 ren2 jie1]
船埠chuán bù
船埠: bến tàu; bến cảng
港埠gǎng bù
港埠: cảng; bến cảng; ga hàng hải
本埠běn bù
本埠: thành phố này; thị trấn này
商埠shāng bù
商埠: cảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước (cũ)