Kết quả tra từ “垦”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
垦: khai hoang (đất); canh tác
垦荒: khai hoang (cho nông nghiệp)
垦耕: khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)
垦殖: khai hoang đất để canh tác
垦利区: Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
垦利: Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
垦丁国家公园: Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恆春半島|恒春半岛[Heng2 chun1 Ban4 dao3], huyện Bình Đông, nam Đài Loan
垦丁: Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 墾丁國家公園|垦丁国家公园[Ken3 ding1 Guo2 jia1 Gong1…
开垦: khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
海涂围垦: khai hoang lấn biển
屯垦: đồn trú binh lính để khai hoang
围垦: khai hoang bằng cách đắp đê