Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “均衡”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
均衡jūn héng

均衡: bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng

Cụm từ
均衡器jūn héng qì

均衡器: bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)

Cụm từ
负载均衡fù zǎi jūn héng

负载均衡: (tin học) cân bằng tải

Cụm từ
力量均衡lì liàng jūn héng

力量均衡: cân bằng quyền lực

Cụm từ