Kết quả tra từ “地点”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地点dì diǎn
地点: nơi; chỗ; địa điểm; địa điểm tổ chức; LT:個|个[ge4]
降落地点jiàng luò dì diǎn
降落地点: địa điểm hạ cánh
远地点yuǎn dì diǎn
远地点: điểm viễn địa
近地点jìn dì diǎn
近地点: cận điểm; điểm cận địa
签发地点qiān fā dì diǎn
签发地点: nơi phát hành (tài liệu)
演出地点yǎn chū dì diǎn
演出地点: địa điểm biểu diễn; lượng từ: 處|处[chu4]
投票地点tóu piào dì diǎn
投票地点: địa điểm bầu cử
出生地点chū shēng dì diǎn
出生地点: nơi sinh
事发地点shì fā dì diǎn
事发地点: hiện trường vụ việc