Kết quả tra từ “地利”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地利dì lì
地利: địa thế thuận lợi; đúng chỗ; năng suất của đất
地利人和dì lì rén hé
地利人和: địa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận
奥地利Ào dì lì
奥地利: Áo
天时地利人和tiān shí dì lì rén hé
天时地利人和: thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
土地利用规划tǔ dì lì yòng guī huà
土地利用规划: quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)