Kết quả cho “国语”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học; tiếng Trung trong bối cảnh Chính phủ Quốc dân; Quốc ngữ, sách…
Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26
Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1 shi4]
ngôn ngữ nước ngoài
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải (SISU)
Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh (BFSU)
Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)
Đại học Ngoại ngữ Đại Liên
Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân
Đại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)
Đại học Nghiên cứu Quốc tế Bắc Kinh (BISU)