Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “国语”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
国语
Guó yǔ

ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học; tiếng Trung trong bối cảnh Chính phủ Quốc dân; Quốc ngữ, sách…

Cụm từ
国语罗马字
Guó yǔ Luó mǎ zì

Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26

Cụm từ
国语注音符号第一式
Guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1 shi4]

Viết tắt
外国语
wài guó yǔ

ngôn ngữ nước ngoài

Cụm từ
韩国语
Hán guó yǔ

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Cụm từ
上海外国语大学
Shàng hǎi Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải (SISU)

Cụm từ
北京外国语大学
Běi jīng Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh (BFSU)

Cụm từ
四川外国语大学
Sì chuān Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)

Cụm từ
大连外国语大学
Dà lián Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Đại Liên

Cụm từ
天津外国语大学
Tiān jīn Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân

Cụm từ
西安外国语大学
Xī ān Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)

Cụm từ
北京第二外国语学院
Běi jīng Dì èr Wài guó yǔ Xué yuàn

Đại học Nghiên cứu Quốc tế Bắc Kinh (BISU)

Cụm từ