Kết quả cho “固”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn; không nghi ngờ; tất nhiên; thật vậy; thừa nhận
cố định, ổn định
phần mềm cố định
chất rắn
làm rắn lại; làm cứng; (bóng) làm cho vĩnh viễn; trở nên cố định
thành phố và địa khu Guyuan ở Ninh Hạ
huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
phòng thủ vững chắc; cố thủ; bám chặt
huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
trạng thái rắn (vật lý)
bướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất; bám vào
vốn có; sẵn có, cố hữu; bản địa
thừa nhận (đúng là...)
chịu đựng cảnh nghèo khó một cách kiên cường
sterol (hóa học)
Guzhen, một huyện ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
thành phố Guyuan ở Ninh Hạ
huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
điểm cố định; điểm hiệu chuẩn
hạt rắn trong chất lỏng
từ bản địa (tức là không bắt nguồn từ tiếng Trung, trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)
huyện Guzhen, ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
huyện Guyang ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông