Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “固”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn; không nghi ngờ; tất nhiên; thật vậy; thừa nhận

Từ vựng
固定
gùdìng

cố định, ổn định

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
固件
gù jiàn

phần mềm cố định

Cụm từ
固体
gù tǐ

chất rắn

Cụm từ
固化
gù huà

làm rắn lại; làm cứng; (bóng) làm cho vĩnh viễn; trở nên cố định

Cụm từ
固原
Gù yuán

thành phố và địa khu Guyuan ở Ninh Hạ

Cụm từ
固始
Gù shǐ

huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
固守
gù shǒu

phòng thủ vững chắc; cố thủ; bám chặt

Cụm từ
固安
Gù ān

huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
固态
gù tài

trạng thái rắn (vật lý)

Cụm từ
固执
gù zhí

bướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất; bám vào

Cụm từ
固有
gù yǒu

vốn có; sẵn có, cố hữu; bản địa

Cụm từ
固然
gù rán

thừa nhận (đúng là...)

Cụm từ
固穷
gù qióng

chịu đựng cảnh nghèo khó một cách kiên cường

Cụm từ
固醇
gù chún

sterol (hóa học)

Cụm từ
固镇
Gù zhèn

Guzhen, một huyện ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
固原市
Gù yuán shì

thành phố Guyuan ở Ninh Hạ

Cụm từ
固始县
Gù shǐ xiàn

huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
固安县
Gù ān xiàn

huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
固定点
gù dìng diǎn

điểm cố định; điểm hiệu chuẩn

Cụm từ
固形物
gù xíng wù

hạt rắn trong chất lỏng

Cụm từ
固有词
gù yǒu cí

từ bản địa (tức là không bắt nguồn từ tiếng Trung, trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)

Cụm từ
固镇县
Gù zhèn Xiàn

huyện Guzhen, ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
固阳县
Gù yáng xiàn

huyện Guyang ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ