Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “固”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn; không nghi ngờ; tất nhiên; thật vậy; thừa nhận

Từ vựng
固体食物gù tǐ shí wù

thực phẩm rắn; đồ ăn rắn

Cụm từ
固体物质gù tǐ wù zhì

chất rắn

Cụm từ
固体物理gù tǐ wù lǐ

vật lý trạng thái rắn

Cụm từ
固体热容激光器gù tǐ rè róng jī guāng qì

laser thể rắn nhiệt dung đặc (SSHCL)

Cụm từ
固体溶体gù tǐ róng tǐ

dung dịch rắn

Cụm từ
固体gù tǐ

chất rắn

Cụm từ
固阳县Gù yáng xiàn

huyện Guyang ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
固镇县Gù zhèn Xiàn

huyện Guzhen, ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
固镇Gù zhèn

Guzhen, một huyện ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
固醇gù chún

sterol (hóa học)

Cụm từ
固若金汤gù ruò jīn tāng

nghĩa đen: kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng thủ vững chắc; không thể công phá

Thành ngữ
固网电信gù wǎng diàn xìn

viễn thông điện thoại cố định (có dây)

Cụm từ
固穷gù qióng

chịu đựng cảnh nghèo khó một cách kiên cường

Cụm từ
固然gù rán

thừa nhận (đúng là...)

Cụm từ
固有词gù yǒu cí

từ bản địa (tức là không bắt nguồn từ tiếng Trung, trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)

Cụm từ
固有名词gù yǒu míng cí

danh từ riêng

Cụm từ
固有gù yǒu

vốn có; sẵn có, cố hữu; bản địa

Cụm từ
固态硬盘gù tài yìng pán

(tin học) ổ cứng thể rắn (SSD)

Cụm từ
固态gù tài

trạng thái rắn (vật lý)

Cụm từ
固形物gù xíng wù

hạt rắn trong chất lỏng

Cụm từ
固定点gù dìng diǎn

điểm cố định; điểm hiệu chuẩn

Cụm từ
固定电话gù dìng diàn huà

điện thoại cố định; điện thoại bàn

Cụm từ
固定资产gù dìng zī chǎn

tài sản cố định

Cụm từ
固定词组gù dìng cí zǔ

cụm từ cố định

Quán ngữ / cụm cố định
固定收入gù dìng shōu rù

thu nhập cố định

Cụm từ
固定型思维gù dìng xíng sī wéi

tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)

Cụm từ
固定gù dìng

cố định; gắn chặt; đặt cố định; đã cố định; ổn định; thường xuyên

Cụm từ
固安县Gù ān xiàn

huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
固安Gù ān

huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
固守gù shǒu

phòng thủ vững chắc; cố thủ; bám chặt

Cụm từ
固始县Gù shǐ xiàn

huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
固始Gù shǐ

huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
固执己见gù zhí jǐ jiàn

khăng khăng giữ ý kiến của mình

Cụm từ
固执gù zhí

bướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất; bám vào

Cụm từ
固原市Gù yuán shì

thành phố Guyuan ở Ninh Hạ

Cụm từ
固原Gù yuán

thành phố và địa khu Guyuan ở Ninh Hạ

Cụm từ
固化gù huà

làm rắn lại; làm cứng; (bóng) làm cho vĩnh viễn; trở nên cố định

Cụm từ
固件gù jiàn

phần mềm cố định

Cụm từ
盐皮质类固醇yán pí zhì lèi gù chún

corticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone)

Cụm từ
类固醇lèi gù chún

steroid

Cụm từ
顽固wán gù

cứng đầu; bướng bỉnh

Cụm từ
巩固gǒng gù

củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững

Cụm từ
险固xiǎn gù

(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược

Cụm từ
防风固沙fáng fēng gù shā

chắn cát (trong môi trường sa mạc)

Cụm từ
醛固酮quán gù tóng

aldosteron

Cụm từ
西固区Xī gù Qū

Quận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
西固Xī gù

quận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
裕固族Yù gù zú

Nhóm dân tộc Yugur ở Cam Túc

Cụm từ
裕固Yù gù

nhóm dân tộc Ngọc Cốc ở Cam Túc

Cụm từ
胆固醇dǎn gù chún

cholesterol

Cụm từ
肃南裕固族自治县Sù nán Yù gù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc

Cụm từ
稳固wěn gù

ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định

Cụm từ
皮质类固醇pí zhì lèi gù chún

corticosteroid

Cụm từ
班固Bān Gù

Ban Gu (32-92), nhà sử học triều Hán Đông, tác giả cuốn Hán thư 漢書|汉书

Cụm từ
牢固láo gù

chắc chắn; an toàn

Cụm từ
深闭固拒shēn bì gù jù

đóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ); bướng bỉnh; ngang ngạnh và ngang bướng

Thành ngữ
泰卢固语Tài lú gù yǔ

Tiếng Telugu hay Telegu, ngôn ngữ chính thức của Andhra Pradesh, Ấn Độ

Cụm từ
死顽固sǐ wán gù

rất cứng đầu; người rất cứng đầu; khó lay chuyển

Cụm từ
根深蒂固gēn shēn dì gù

ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)

Cụm từ