Kết quả tra từ “囹”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
囹líng
囹: dùng trong 囹圄[ling2 yu3]
囹圉líng yǔ
囹圉: biến thể của 囹圄[ling2 yu3]
囹圄líng yǔ
囹圄: (văn học) nhà tù
身陷囹圄shēn xiàn líng yǔ
身陷囹圄: bị tống vào tù; sau song sắt
草满囹圄cǎo mǎn líng yǔ
草满囹圄: nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình
幽囹yōu líng
幽囹: giam cầm; giam giữ