Kết quả cho “团”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đoàn
đoàn thể
đoàn kết
(cũ) thành viên dân quân địa phương
băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm; tay sai
thành viên; thành viên nhóm
đoàn tụ
hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu
dango (bánh nướng Nhật Bản)
(cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới
xây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc 中國共產主義青年團|中国共产主义青年团[Zhong1 guo2 Gong4…
(gaming) trận chiến đội
quạt tròn
(video gaming) tiêu diệt toàn đội; bị quét sạch
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
đoàn tụ; có một cuộc sum họp
thiết kế thêu tròn
mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
đội nhóm
huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
du lịch nhóm
xoay vòng vòng; bận rộn xoay như chong chóng; bận rộn một cách cuống cuồng
huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc