Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “团”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tuán

đoàn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
团体
tuántǐ

đoàn thể

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
团结
tuánjié

đoàn kết

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
团丁
tuán dīng

(cũ) thành viên dân quân địa phương

Cụm từ
团伙
tuán huǒ

băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm; tay sai

Cụm từ
团员
tuán yuán

thành viên; thành viên nhóm

Cụm từ
团圆
tuán yuán

đoàn tụ

Cụm từ
团契
tuán qì

hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu

Cụm từ
团子
tuán zi

dango (bánh nướng Nhật Bản)

Cụm từ
团年
tuán nián

(cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới

Cụm từ
团建
tuán jiàn

xây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc 中國共產主義青年團|中国共产主义青年团[Zhong1 guo2 Gong4…

Viết tắt
团战
tuán zhàn

(gaming) trận chiến đội

Cụm từ
团扇
tuán shàn

quạt tròn

Cụm từ
团灭
tuán miè

(video gaming) tiêu diệt toàn đội; bị quét sạch

Cụm từ
团练
tuán liàn

dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)

Cụm từ
团聚
tuán jù

đoàn tụ; có một cuộc sum họp

Cụm từ
团花
tuán huā

thiết kế thêu tròn

Cụm từ
团购
tuán gòu

mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm

Cụm từ
团长
tuán zhǎng

chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung

Cụm từ
团队
tuán duì

đội nhóm

Cụm từ
团风
Tuán fēng

huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
团体行
tuán tǐ xíng

du lịch nhóm

Cụm từ
团团转
tuán tuán zhuàn

xoay vòng vòng; bận rộn xoay như chong chóng; bận rộn một cách cuống cuồng

Cụm từ
团风县
Tuán fēng xiàn

huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ