Kết quả tra từ “团”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bánh hấp
tròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập; trung đoàn; nhóm; hội; lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)
dango (bánh nướng Nhật Bản)
du lịch nhóm
vô địch đồng đội
nhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
đội nhóm
chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
thiết kế thêu tròn
đoàn tụ; có một cuộc sum họp
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
Solidarity (công đoàn Ba Lan)
đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
xem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]
đoàn kết một lòng
đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
(video gaming) tiêu diệt toàn đội; bị quét sạch
quạt tròn
(gaming) trận chiến đội
xây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc…
(cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới
hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu
xoay vòng vòng; bận rộn xoay như chong chóng; bận rộn một cách cuống cuồng
đoàn tụ
thành viên; thành viên nhóm
băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm; tay sai
(cũ) thành viên dân quân địa phương
đảng đoàn
bột nhào
cộng đồng
rạp xiếc
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)
đoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị
cụm quân; tập thể quân đội
nhóm; khối; tập đoàn; tổ hợp
bồi thẩm đoàn
Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
nhóm vận động hành lang
nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch
bệnh legionnaires
vi khuẩn legionella (gây bệnh legionnaires)
vi khuẩn legionella
quân đoàn; đoàn quân
nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương
Tập đoàn Reuters plc
trò chơi nhập vai trên bàn
tập đoàn tài chính
câu đố; bí ẩn; tình huống khó lường; vấn đề khó nắm bắt
đội điều tra
Giải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
ban giám khảo; hội đồng giám khảo
hội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm)