集团
nhóm; khối; tập đoàn; tổ hợp
nhóm; khối; tập đoàn; tổ hợp
集团 thường mang nghĩa “nhóm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 集团 cùng cụm 集团军 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cụm quân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tổ chức tội phạm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập hợp; tổng thể; bó
›集合论jí hé lùnlý thuyết tập hợp (toán)
›集合名词jí hé míng cídanh từ tập hợp (ngôn ngữ học)
›集合jí hétập hợp; tập trung; (toán) tập hợp
›集团军jí tuán jūncụm quân; tập thể quân đội
›集子jí zituyển tập; tác phẩm được chọn
›集刊jí kāntuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển)
›集宁Jí níngquận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 烏蘭察布市|乌兰察布市[Wu1 lan2 cha2 bu4 shi4], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.