Kết quả tra từ “回族”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回族: nhóm dân tộc Hồi giáo Hui sống khắp Trung Quốc
回族人: người Hồi; thành viên dân tộc Hồi sống khắp Trung Quốc
顺河回族区: quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
门源回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
临夏回族自治州: Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc
管城回族区: Quận Quảng Thành của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
焉耆回族自治县: huyện tự trị Dân tộc Hồi Yanqi ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
乌什塔拉回族乡: thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
瀍河回族区: quận tự trị dân tộc Hồi Chanhe của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南
民和回族土族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
昌吉回族自治州: Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji ở Tân Cương
张家川回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc
巍山彝族回族自治县: huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
寻甸回族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam
宁夏回族自治区: Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
孟村回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
威宁彝族回族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
大通回族土族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Xining 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
大厂回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
化隆回族自治县: Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải