Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “四川”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
四川Sì chuān

四川: tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Viết tắt
四川雉鹑Sì chuān zhì chún

四川雉鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)

Cụm từ
四川省Sì chuān Shěng

四川省: tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Viết tắt
四川盆地Sì chuān pén dì

四川盆地: bồn địa Tứ Xuyên

Cụm từ
四川柳莺Sì chuān liǔ yīng

四川柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)

Cụm từ
四川林鸮Sì chuān lín xiāo

四川林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)

Cụm từ
四川日报Sì chuān Rì bào

四川日报: Tứ Xuyên Nhật Báo

Cụm từ
四川旋木雀Sì chuān xuán mù què

四川旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)

Cụm từ
四川山鹧鸪Sì chuān shān zhè gū

四川山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)

Cụm từ
四川大学Sì chuān Dà xué

四川大学: Đại học Tứ Xuyên

Cụm từ
四川大地震Sì chuān Dà dì zhèn

四川大地震: Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
四川外国语大学Sì chuān Wài guó yǔ Dà xué

四川外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)

Cụm từ