Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嚼”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiào

嚼: dùng trong 倒嚼[dao3 jiao4]

Từ vựng
嚼酒jiáo jiǔ

嚼酒: đồ uống có cồn làm từ gạo nhai

Cụm từ
嚼蜡jiáo là

嚼蜡: nhạt nhẽo

Cụm từ
嚼舌头jiáo shé tóu

嚼舌头: ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết

Cụm từ
嚼舌根jiáo shé gēn

嚼舌根: ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết

Cụm từ
嚼舌jiáo shé

嚼舌: ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết

Cụm từ
嚼子jiáo zi

嚼子: khóa mõm; ngậm miệng

Cụm từ
嚼劲儿jiáo jìn r

嚼劲儿: độ dai

Cụm từ
嚼劲jiáo jìn

嚼劲: độ dai

Cụm từ
贪多嚼不烂tān duō jiáo bù làn

贪多嚼不烂: tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)

Thành ngữ
细嚼慢咽xì jiáo màn yàn

细嚼慢咽: ăn chậm nhai kỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
咬文嚼字yǎo wén jiáo zì

咬文嚼字: cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ

Thành ngữ
咬嚼yǎo jiáo

咬嚼: nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc

Cụm từ
咀嚼jǔ jué

咀嚼: nhai; ngẫm nghĩ

Cụm từ
味同嚼蜡wèi tóng jiáo là

味同嚼蜡: nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo

Thành ngữ
吃别人嚼过的馍不香chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

吃别人嚼过的馍不香: nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm…

Thành ngữ
口嚼酒kǒu jiáo jiǔ

口嚼酒: đồ uống có cồn làm từ gạo nhai lên men

Cụm từ
倒嚼dǎo jiào

倒嚼: (của bò) nhai lại

Cụm từ