Kết quả tra từ “噶尔”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
噶尔Gá ěr
噶尔: huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
噶尔县Gá ěr xiàn
噶尔县: huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
马噶尔尼使团Mǎ gá ěr ní shǐ tuán
马噶尔尼使团: phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
马噶尔尼Mǎ gá ěr ní
马噶尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles
准噶尔翼龙Zhǔn gá ěr yì lóng
准噶尔翼龙: Dsungaripterus (một chi thằn lằn bay)
准噶尔盆地Zhǔn gá ěr Pén dì
准噶尔盆地: Bồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương
喀什噶尔Kā shí gá ěr
喀什噶尔: Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan