Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嗣”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

嗣: kế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống); hậu duệ

Từ vựng
嗣响sì xiǎng

嗣响: nghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo; nghĩa bóng: tiếp tục (một truyền thống)

Cụm từ
嗣岁sì suì

嗣岁: năm sau; năm tiếp theo

Cụm từ
嗣徽sì huī

嗣徽: di sản; sự tiếp nối (một truyền thống)

Cụm từ
嗣后sì hòu

嗣后: từ đó trở đi; sau; sau này; sau đó

Cụm từ
嗣子sì zǐ

嗣子: người thừa kế; con nuôi

Cụm từ
嗣国sì guó

嗣国: lên ngôi vua

Cụm từ
嗣位sì wèi

嗣位: kế vị; thừa kế một tước hiệu

Cụm từ
谭嗣同Tán Sì tóng

谭嗣同: Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
继嗣jì sì

继嗣: tiếp tục; tiếp nối dòng họ; đời sau; người thừa kế

Cụm từ
后嗣hòu sì

后嗣: người thừa kế; hậu duệ; đời sau

Cụm từ
子嗣zǐ sì

子嗣: con trai; người thừa kế

Cụm từ
倪嗣冲Ní Sì chōng

倪嗣冲: Ni Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915

Cụm từ