Kết quả tra từ “喧”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喧xuān
喧: biến thể của 喧[xuan1]; biến thể cũ của 諼|谖[xuan1]
喧xuān
喧: ầm ĩ; tiếng ồn
喧呼xuān hū
喧呼: la hét ầm ĩ; la lối; oang oang; ồn ào; huyên náo
喧闹xuān nào
喧闹: gây ồn; ồn ào
喧腾xuān téng
喧腾: gây náo động; ồn ào; oang oang
喧宾夺主xuān bīn duó zhǔ
喧宾夺主: dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm chính; nước sốt ngon hơn cá
喧扰xuān rǎo
喧扰: quấy rầy bằng tiếng ồn
喧嚣xuān xiāo
喧嚣: la hét; làm ồn
喧哗与骚动Xuān huá yǔ Sāo dòng
喧哗与骚动: The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
喧哗xuān huá
喧哗: tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động