Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “啶”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dìng

啶: idin (hóa học)

Từ vựng
胸腺嘧啶xiōng xiàn mì dìng

胸腺嘧啶: nucleotide thymine (T, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong DNA)

Cụm từ
胞嘧啶bāo mì dìng

胞嘧啶: nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鳥嘌呤|鸟嘌呤 trong DNA và RNA)

Cụm từ
氨吖啶ān ā dìng

氨吖啶: aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng)

Cụm từ
尿嘧啶niào mì dìng

尿嘧啶: nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)

Cụm từ
嘧啶mì dìng

嘧啶: pyrimidine C4H4N2

Cụm từ
哌替啶pài tì dìng

哌替啶: pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)

Cụm từ
哌啶pài dìng

哌啶: piperidine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
吡啶bǐ dìng

吡啶: pyridine C5H5N (từ mượn)

Cụm từ
吖啶ā dìng

吖啶: acridine (chất khử trùng và sát trùng)

Cụm từ
吖丁啶ā dīng dìng

吖丁啶: azetidine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ