Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哺”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

哺: ăn; bữa tối

Từ vựng

哺: cho ăn

Từ vựng
哺养bǔ yǎng

哺养: cho ăn; nuôi nấng

Cụm từ
哺育bǔ yù

哺育: cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng; bồi dưỡng

Cụm từ
哺母乳bǔ mǔ rǔ

哺母乳: cho con bú

Cụm từ
哺乳类动物bǔ rǔ lèi dòng wù

哺乳类动物: động vật có vú

Cụm từ
哺乳类bǔ rǔ lèi

哺乳类: động vật có vú; cũng viết là 哺乳動物|哺乳动物

Cụm từ
哺乳纲bǔ rǔ gāng

哺乳纲: Mammalia, lớp động vật có vú

Cụm từ
哺乳期bǔ rǔ qī

哺乳期: giai đoạn cho con bú; giai đoạn tiết sữa; giai đoạn bú

Cụm từ
哺乳动物bǔ rǔ dòng wù

哺乳动物: động vật có vú

Cụm từ
哺乳bǔ rǔ

哺乳: cho con bú; bú; nuôi con bằng sữa

Cụm từ
喂哺wèi bǔ

喂哺: cho trẻ ăn

Cụm từ
辍食吐哺chuò shí tǔ bǔ

辍食吐哺: dừng ăn và nhả ra

Cụm từ
嗷嗷待哺áo áo dài bǔ

嗷嗷待哺: kêu đói thảm thiết

Cụm từ
反哺fǎn bǔ

反哺: nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn

Cụm từ
乳哺rǔ bǔ

乳哺: (văn học) cho trẻ bú sữa mẹ

Cụm từ