Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哧”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chī

哧: (từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v

Từ vựng
哧溜溜chī liū liū

哧溜溜: xem 哧溜[chi1 liu1]

Cụm từ
哧溜chī liū

哧溜: (từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt

Cụm từ
哼哧hēng chī

哼哧: thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)

Cụm từ
呼哧呼哧hū chi hū chi

呼哧呼哧: (từ tượng thanh) thở gấp

Cụm từ
呼哧hū chī

呼哧: (từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển

Cụm từ
吭哧kēng chi

吭哧: thở phì phò; rên rỉ

Cụm từ