Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哉”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zāi

哉: (thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)

Từ vựng
圣哉经shèng zāi jīng

圣哉经: Sanctus (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
悠哉游哉yōu zāi yóu zāi

悠哉游哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
悠哉悠哉yōu zāi yōu zāi

悠哉悠哉: tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư

Thành ngữ
悠哉yōu zāi

悠哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
幸甚至哉xìng shèn zhì zāi

幸甚至哉: tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1])

Cụm từ
呜呼哀哉wū hū āi zāi

呜呼哀哉: than ôi; tất cả đã mất

Cụm từ
善哉shàn zāi

善哉: tuyệt vời

Cụm từ
优哉游哉yōu zāi yóu zāi

优哉游哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ