Kết quả tra từ “哈哈”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哈哈hā hā
哈哈: (tượng thanh) cười to
哈哈镜hā hā jìng
哈哈镜: gương biến dạng
哈哈笑hā hā xiào
哈哈笑: cười to
哈哈大笑hā hā dà xiào
哈哈大笑: cười sảng khoái; cười phá lên
逗哈哈dòu hā hā
逗哈哈: nói đùa; chọc cười
苦哈哈kǔ hā hā
苦哈哈: gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.)
笑哈哈xiào hā hā
笑哈哈: cười sảng khoái
打哈哈儿dǎ hā ha r
打哈哈儿: biến thể er hoá của 打哈哈[da3 ha1 ha5]
打哈哈dǎ hā ha
打哈哈: nói đùa; cười không thật lòng; vui đùa; nói không liên quan