苦哈哈
gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.)
gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiệm vụ khó khăn; sứ mệnh khó khăn; công việc nặng nhọc và không được thưởng; công việc mệt mỏi; công việc…
›苦劳kǔ láolao động vất vả; công việc khó nhọc
›苦命kǔ mìngsố phận vất vả; số khổ; không may mắn
›苦因kǔ yīnphiền não
›苦味kǔ wèivị đắng; sự đắng
›苦境kǔ jìnghoàn cảnh đau khổ; tình cảnh hiểm nghèo
›苦口kǔ kǒunghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)
›苦寒kǔ hánlạnh buốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.