Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哈”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

chó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi

Từ vựng
哈马黑拉岛Hā mǎ hēi lā Dǎo

Halmahera, một hòn đảo của Indonesia

Cụm từ
哈马尔Hā mǎ ěr

Hamar (thị trấn ở Na Uy)

Cụm từ
哈马斯Hā mǎ sī

Hamas (nhóm Palestine cực đoan)

Cụm từ
哈灵根hā líng gēn

Harlingen, Hà Lan

Cụm từ
哈雷彗星Hā léi Huì xīng

Sao chổi Halley

Cụm từ
哈里发帝国Hā lǐ fā Dì guó

Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)

Cụm từ
哈里发塔Hā lǐ fā Tǎ

Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m

Cụm từ
哈里发hā lǐ fā

(từ mượn) caliph; cũng viết là 哈利發|哈利发[ha1 li4 fa1]

Cụm từ
哈里森·施密特Hā lǐ sēn · Shī mì tè

Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)

Cụm từ
哈里斯堡Hā lǐ sī bǎo

Harrisburg, Pennsylvania

Cụm từ
哈里Hā lǐ

Harry hoặc Hari (tên)

Cụm từ
哈达hǎ dá

khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ)

Cụm từ
哈迷Hā mí

người hâm mộ Harry Potter (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
哈迪斯Hā dí sī

Hades

Cụm từ
哈迪Hǎ dí

Hardy hoặc Hardie (tên)

Cụm từ
哈贝马斯Hā bèi mǎ sī

Jürgen Habermas (1929-), triết gia xã hội người Đức

Cụm từ
哈贝尔Hā bèi ěr

Habel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)

Cụm từ
哈丰角Hā fēng jiǎo

Mũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi

Cụm từ
哈该书Hā gāi shū

Sách Haggai

Cụm từ
哈西纳Hā xī nà

Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009

Cụm từ
哈蜜瓜hā mì guā

dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa cantaloupe; cũng viết là 哈密瓜

Cụm từ
哈苏Hā sū

Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)

Cụm từ
哈萨克语Hā sà kè yǔ

ngôn ngữ Kazakh

Cụm từ
哈萨克族Hā sà kè zú

Dân tộc Kazakh ở Tân Cương

Cụm từ
哈萨克斯坦Hā sà kè sī tǎn

Kazakhstan

Cụm từ
哈萨克文Hā sà kè wén

Ngôn ngữ viết Kazakh

Cụm từ
哈萨克人Hā sà kè rén

Người Kazakh; Nhân dân tộc Kazakh

Cụm từ
哈萨克Hā sà kè

Kazakhstan; Người dân tộc Kazakh ở Trung Quốc

Cụm từ
哈蒙德Hā méng dé

Hammond (họ)

Cụm từ
哈莱姆Hā lái mǔ

khu Harlem của Manhattan

Cụm từ
哈莉·贝瑞Hā lì · Bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
哈腰hā yāo

cúi người

Cụm từ
哈罗德Hā luó dé

Harold, Harald, Harrod (tên)

Cụm từ
哈罗hā luó

hello (từ mượn)

Cụm từ
哈米尔卡Hā mǐ ěr kǎ

Hamilcar (khoảng 270-228 TCN), chính khách và tướng lĩnh Carthage

Cụm từ
哈米吉多顿Hā mǐ jí duō dùn

Armageddon (trong Khải Huyền 16:16)

Cụm từ
哈瓦那Hā wǎ nà

Havana, thủ đô của Cuba

Cụm từ
哈珀Hā pò

Harper (tên)

Cụm từ
哈特福德Hā tè fú dé

Hartford

Cụm từ
哈尔登Hā ěr dēng

Halden (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
哈尔滨市Hā ěr bīn shì

Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
哈尔滨工业大学Hā ěr bīn Gōng yè Dà xué

Đại học Công nghiệp Harbin

Cụm từ
哈尔滨Hā ěr bīn

Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
哈尔斯塔Hā ěr sī tǎ

Harstad (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
哈比人Hā bǐ rén

Hobbit; xem cũng 霍比特人[Huo4 bi3 te4 ren2]

Cụm từ
哈欠hā qian

ngáp

Cụm từ
哈棒hā bàng

(tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục bằng miệng

Tiếng lóng xã hội
哈梅内伊Hā méi nèi yī

Khamenei, Ayatollah Ali (1939-), Lãnh tụ Tối cao của Iran, còn gọi là Ali Khamenei

Cụm từ
哈桑Hā sāng

Hassan (tên người); Quận Hassan

Cụm từ
哈根达斯Hā gēn Dá sī

Häagen-Dazs

Cụm từ
哈普西科德hā pǔ xī kē dé

đàn harpsichord

Cụm từ
哈日族hā Rì zú

người yêu thích Nhật Bản (chỉ trào lưu tuổi teen mê mọi thứ Nhật Bản, ban đầu chủ yếu ở Đài Loan)

Cụm từ
哈日hā Rì

người yêu thích Nhật Bản

Cụm từ
哈摩辣Hā mó là

Thành Gomorrah

Cụm từ
哈拿Hā ná

Hannah (nhân vật trong Kinh Thánh)

Cụm từ
哈拉雷Hā lā léi

Harare, thủ đô của Zimbabwe

Cụm từ
哈拉尔五世Hā lā ěr Wǔ shì

Harald V của Na Uy

Cụm từ
哈拉子hā lā zi

(phương ngữ) nước bọt; cũng viết là 哈喇子[ha1 la2 zi5]

Cụm từ
哈拉hā lā

tán gẫu (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ