Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咱”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zán

咱: biến thể của 咱[zan2]

Từ vựng
zán

咱: tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

Từ vựng

咱: xem 咱[zan2]

Từ vựng
zán

咱: biến thể của 咱[zan2]

Từ vựng
咱家zán jiā

咱家: tôi; mình; chúng tôi; nhà của tôi; nhà chúng ta

Cụm từ
咱家zá jiā

咱家: tôi; mình; của tôi; (thường dùng trong văn học cổ)

Cụm từ
咱们zán men

咱们: chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn…

Cụm từ
咱俩zán liǎ

咱俩: hai chúng ta

Cụm từ
那咱nà zan

那咱: vào thời đó (cổ)

Cụm từ
这咱zhè zán

这咱: bây giờ; lúc này

Cụm từ
多咱duō zan

多咱: (tiếng địa phương) khi nào?; mấy giờ?; bất cứ khi nào

Cụm từ