Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咒”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòu

咒: thần chú; câu thần chú; nguyền rủa; lời nguyền; chửi rủa; nguyền rủa ai đó

Từ vựng
zhòu

咒: biến thể của 咒[zhou4]

Từ vựng
咒语zhòu yǔ

咒语: thần chú; phép thuật; bùa chú; nguyền rủa

Cụm từ
咒诅zhòu zǔ

咒诅: nguyền rủa; chửi rủa

Cụm từ
咒骂zhòu mà

咒骂: nguyền rủa; chửi rủa; chửi bới

Cụm từ
咒文zhòu wén

咒文: thần chú; phép thuật; nguyền rủa

Cụm từ
魔咒mó zhòu

魔咒: thần chú; lời nguyền

Cụm từ
赌咒发誓dǔ zhòu fā shì

赌咒发誓: thề thốt

Cụm từ
赌咒dǔ zhòu

赌咒: thề độc; thề có trời

Cụm từ
诅咒zǔ zhòu

诅咒: nguyền rủa

Cụm từ
紧箍咒jǐn gū zhòu

紧箍咒: Chú siết vòng Kim Cô (trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó

Cụm từ
符咒fú zhòu

符咒: bùa; bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)

Cụm từ
念咒niàn zhòu

念咒: niệm thần chú; đọc câu thần chú

Cụm từ
大悲咒Dà bēi zhòu

大悲咒: Đại Bi Chú

Cụm từ