Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “呼”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể của 呼[hu1]; kêu la; gọi lớn

Từ vựng

gọi; kêu; hét; thở ra; hà hơi

Từ vựng
呼风唤雨hū fēng huàn yǔ

gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối

Thành ngữ
呼号hū háo

kêu gào; kêu khóc trong đau đớn

Cụm từ
呼兰区Hū lán qū

quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
呼兰Hū lán

quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
呼声hū shēng

tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm

Cụm từ
呼吁hū yù

kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi

Cụm từ
呼玛县Hū mǎ xiàn

huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
呼玛Hū mǎ

huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
呼牛呼马hū niú hū mǎ

gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì

Thành ngữ
呼牛作马hū niú zuò mǎ

gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì

Thành ngữ
呼气hū qì

thở ra

Cụm từ
呼机hū jī

máy nhắn tin

Cụm từ
呼格hū gé

cách hô (ngữ pháp)

Cụm từ
呼朋引类hū péng yǐn lèi

kêu gọi tất cả những người cùng hội nhóm; thuê một đám đông (thường để tạo hiệu ứng hoặc ủng hộ giả tạo)

Cụm từ
呼朋引伴hū péng yǐn bàn

tập hợp bạn bè; hợp thành nhóm

Cụm từ
呼救hū jiù

kêu cứu

Cụm từ
呼拉圈hū lā quān

vòng lắc hula (từ mượn)

Cụm từ
呼应hū yìng

tuân theo; vang lại; tương quan tốt; (ngôn ngữ học) sự hòa hợp

Cụm từ
呼弄hū nòng

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
呼天抢地hū tiān qiāng dì

(thành ngữ) kêu trời đập đất (biểu hiện đau khổ)

Thành ngữ
呼图壁县Hū tú bì xiàn

huyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
呼图壁Hū tú bì

huyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
呼噜噜hū lū lū

(từ tượng thanh) ngáy; khò khè

Cụm từ
呼噜hū lū

(tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ

Cụm từ
呼嚎hū háo

gầm rú (của động vật); gào khóc; kêu gào trong đau khổ; xem thêm 呼號|呼号[hu1 hao2]

Cụm từ
呼啸而过hū xiào ér guò

huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua

Cụm từ
呼啸hū xiào

huýt sáo; gào thét; vù vù

Cụm từ
呼喝hū hè

hò hét

Cụm từ
呼唤hū huàn

gọi to (tên v.v.); hô hào

Cụm từ
呼喊hū hǎn

hô hào (khẩu hiệu v.v.)

Cụm từ
呼啦圈hū lā quān

vòng lắc hông (từ mượn)

Cụm từ
呼啦啦hū lā lā

âm thanh vỗ cánh

Cụm từ
呼哱哱hū bō bō

(thông tục) chim đầu rìu

Cụm từ
呼哧呼哧hū chi hū chi

(từ tượng thanh) thở gấp

Cụm từ
呼哧hū chī

(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển

Cụm từ
呼咻hū xiū

(từ tượng thanh) vù vù

Cụm từ
呼和浩特市Hū hé hào tè Shì

thành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
呼和浩特Hū hé hào tè

thành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
呼呼声hū hū shēng

tiếng vù vù

Cụm từ
呼呼hū hū

(từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say

Cụm từ
呼吸道hū xī dào

đường hô hấp

Cụm từ
呼吸调节器hū xī tiáo jié qì

bộ điều chỉnh (lặn)

Cụm từ
呼吸系统hū xī xì tǒng

hệ hô hấp

Cụm từ
呼吸管hū xī guǎn

ống thở

Cụm từ
呼吸器hū xī qì

máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)

Cụm từ
呼吸hū xī

thở

Cụm từ
呼召hū zhào

kêu gọi (làm gì đó)

Cụm từ
呼叫声hū jiào shēng

tiếng kêu

Cụm từ
呼叫器hū jiào qì

máy nhắn tin; máy nhắn âm hiệu

Cụm từ
呼叫中心hū jiào zhōng xīn

tổng đài gọi điện

Cụm từ
呼叫hū jiào

hô; hét; (viễn thông) gọi

Cụm từ
呼出hū chū

thở ra; thở ra ngoài

Cụm từ
呼伦贝尔草原Hū lún bèi ěr cǎo yuán

thảo nguyên Hulunbuir của Nội Mông

Cụm từ
呼伦贝尔市Hū lún bèi ěr Shì

thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông

Cụm từ
呼伦贝尔Hū lún bèi ěr

thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông

Cụm từ
呼伦湖Hū lún Hú

Hồ Hulun ở Nội Mông

Cụm từ
呼来喝去hū lái hè qù

gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh; luôn luôn sai bảo người khác

Thành ngữ
呼之欲出hū zhī yù chū

nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ); nghĩa bóng: sắp lộ ra; (lựa chọn của một người, v.v.) sắp được tiết lộ; (miêu tả nghệ…

Thành ngữ