Kết quả cho “呼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 呼[hu1]; kêu la; gọi lớn
thở, hô hấp
quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
thở ra; thở ra ngoài
hô; hét; (viễn thông) gọi
kêu gọi (làm gì đó)
kêu gào; kêu khóc trong đau đớn
kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi
(từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say
(từ tượng thanh) vù vù
(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển
gọi to (tên v.v.); hô hào
huýt sáo; gào thét; vù vù
hô hào (khẩu hiệu v.v.)
hò hét
(tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ
gầm rú (của động vật); gào khóc; kêu gào trong đau khổ; xem thêm 呼號|呼号[hu1 hao2]
tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm
tuân theo; vang lại; tương quan tốt; (ngôn ngữ học) sự hòa hợp
lừa gạt; lừa dối
kêu cứu
máy nhắn tin
cách hô (ngữ pháp)