Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “呐”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
na

呐: trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])

Viết tắt
呐喊nà hǎn

呐喊: hò hét; kêu gọi; cổ vũ; hô to

Cụm từ
锁呐suǒ nà

锁呐: kèn suona, kèn shawm Trung Quốc; xem 嗩吶|唢呐

Cụm từ
声呐shēng nà

声呐: sonar (từ mượn)

Cụm từ
摇旗呐喊yáo qí nà hǎn

摇旗呐喊: vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ

Thành ngữ
唢呐suǒ nà

唢呐: kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 鎖吶|锁呐; cũng gọi là 喇叭[la3 ba5]

Cụm từ