锁呐
kèn suona, kèn shawm Trung Quốc; xem 嗩吶|唢呐
kèn suona, kèn shawm Trung Quốc; xem 嗩吶|唢呐
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bế quan toả cảng; loại trừ tiếp xúc nước ngoài; đất nước đóng cửa (như Trung Quốc thời Thanh, Triều Tiên…
›锁定suǒ dìngkhóa (cửa); đóng bằng chốt; khóa vào vị trí; một cái khóa; một cái chốt; khóa tệp máy tính (để ngăn bị ghi…
›锁区suǒ qūkhoá vùng (trò chơi điện tử, v.v.)
›锁喉suǒ hóukhoá cổ
›锁匠suǒ jiangthợ khóa
›锁匙suǒ chí(phương ngữ) chìa khóa; tiếng Đài Loan đọc là [suo3 shi5]
›锁孔suǒ kǒnglỗ khoá
›锁上suǒ shàngkhóa; khoá lại; khoá chặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.