Kết quả tra từ “呀”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呀ya
呀: (trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
呀诺达Yā nuò dá
呀诺达: Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam
欧咪呀给ōu mī yā gěi
欧咪呀给: (Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang…
天呀tiān ya
天呀: Ôi trời!; Lạy chúa!
啊呀ā yā
啊呀: thán từ thể hiện sự ngạc nhiên; Ôi trời!
哎呀āi yā
哎呀: thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ