天呀
Ôi trời!; Lạy chúa!
Ôi trời!; Lạy chúa!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trời ơi!; Vì Chúa!
›天后Tiān hòuThiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung…
›天问Tiān wènTianwen, hay Câu hỏi lên Trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên 屈原[Qu1 Yuan2]; Tianwen, một loạt sứ mệnh…
›天地tiān dìtrời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động
›天后站Tiān hòu zhànGa MTR Thiên Hậu (Khu Đông, Đảo Hồng Kông)
›天命Tiān mìngThiên mệnh; định mệnh; số phận; tuổi thọ của một người
›天各一方tiān gè yī fāng(của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau
›天台县Tiān tāi xiànHuyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.