Kết quả tra từ “后门”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后门hòu mén
后门: cửa sau; bóng gió: làm việc không chính thức (cách gián tiếp để gây ảnh hưởng hoặc áp lực); hậu môn
开后门kāi hòu mén
开后门: mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua cửa sau
走后门zǒu hòu mén
走后门: nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
前门拒虎,后门进狼qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng
前门拒虎,后门进狼: đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
前门打虎,后门打狼qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng
前门打虎,后门打狼: đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác