Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “后”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hòu

phía sau; đằng sau; sau này; sau; sau đó; hậu

Từ vựng
后天
hòutiān

ngày kia

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
后头
hòutou

phía sau, đằng sau

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
后年
hòu nián

năm sau nữa, 2 năm sau

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
后来
hòulái

sau này

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
后果
hòuguǒ

hậu quả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
后边
hòubian

phía sau

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
后面
hòumiàn

phía sau, mặt sau

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
后制
hòu zhì

hậu kỳ

Cụm từ
后卫
hòu wèi

hậu vệ; hậu trường; hậu vệ (bóng đá)

Cụm từ
后燕
Hòu Yān

Nhà Hậu Yên thời Thập lục quốc (384-409)

Cụm từ
后父
hòu fù

cha dượng

Cụm từ
后生
hòu shēng

thế hệ trẻ; thanh niên; người trẻ tuổi

Cụm từ
后盖
hòu gài

nắp sau; vỏ (của cua, v.v.)

Cụm từ
后盾
hòu dùn

hỗ trợ; chống lưng

Cụm từ
后秦
Hòu Qín

Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417)

Cụm từ
后端
hòu duān

backend (máy tính)

Cụm từ
后续
hòu xù

theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn

Cụm từ
后缀
hòu zhuì

hậu tố (ngôn ngữ học)

Cụm từ
后缘
hòu yuán

cạnh sau (cánh máy bay)

Cụm từ
后置
hòu zhì

đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp); hậu vị trí

Cụm từ
后翅
hòu chì

cánh sau (của côn trùng)

Cụm từ
后者
hòu zhě

cái sau

Cụm từ
后肢
hòu zhī

chân sau

Cụm từ