Kết quả cho “后”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phía sau; đằng sau; sau này; sau; sau đó; hậu
ngày kia
phía sau, đằng sau
năm sau nữa, 2 năm sau
sau này
hậu quả
phía sau
phía sau, mặt sau
hậu kỳ
hậu vệ; hậu trường; hậu vệ (bóng đá)
Nhà Hậu Yên thời Thập lục quốc (384-409)
cha dượng
thế hệ trẻ; thanh niên; người trẻ tuổi
nắp sau; vỏ (của cua, v.v.)
hỗ trợ; chống lưng
Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417)
backend (máy tính)
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
hậu tố (ngôn ngữ học)
cạnh sau (cánh máy bay)
đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp); hậu vị trí
cánh sau (của côn trùng)
cái sau
chân sau