Kết quả cho “名誉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
danh tiếng; danh dự; vinh dự; giáo sư danh dự (đã nghỉ hưu)
tiến sĩ danh dự
bằng danh dự
bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng
tiến sĩ danh dự
mang tiếng xấu; đáng xấu hổ
phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt