Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “名誉”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
名誉míng yù

名誉: danh tiếng; danh dự; vinh dự; giáo sư danh dự (đã nghỉ hưu)

Cụm từ
名誉扫地míng yù sǎo dì

名誉扫地: bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng

Cụm từ
名誉学位míng yù xué wèi

名誉学位: bằng danh dự

Cụm từ
名誉博士学位míng yù bó shì xué wèi

名誉博士学位: tiến sĩ danh dự

Cụm từ
名誉博士míng yù bó shì

名誉博士: tiến sĩ danh dự

Cụm từ
恢复名誉huī fù míng yù

恢复名誉: phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt

Cụm từ
不名誉bù míng yù

不名誉: mang tiếng xấu; đáng xấu hổ

Cụm từ