Kết quả tra từ “同源”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同源tóng yuán
同源: tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
同源词tóng yuán cí
同源词: từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
药食同源yào shí tóng yuán
药食同源: nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc
同宗同源tóng zōng tóng yuán
同宗同源: cùng chung tổ tiên; có chung cội rễ