Kết quả tra từ “同日”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同日tóng rì
同日: cùng ngày; đồng thời
同日而语tóng rì ér yǔ
同日而语: nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)
未可同日而语wèi kě tóng rì ér yǔ
未可同日而语: nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so sánh
不可同日而语bù kě tóng rì ér yǔ
不可同日而语: nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh; chẳng thể so sánh