Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “合唱”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
合唱hé chàng

合唱: hợp xướng; cùng hợp xướng

Cụm từ
合唱团hé chàng tuán

合唱团: dàn hợp xướng; đội hợp xướng

Cụm từ
黄河大合唱Huáng Hé Dà hé chàng

黄河大合唱: Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]

Cụm từ
无伴奏合唱wú bàn zòu hé chàng

无伴奏合唱: hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)

Cụm từ
大合唱dà hé chàng

大合唱: hợp xướng

Cụm từ