Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “合同”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
合同hé tong

合同: (kinh doanh) hợp đồng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
合同法hé tong fǎ

合同法: luật hợp đồng

Cụm từ
合同各方hé tong gè fāng

合同各方: các bên trong hợp đồng (pháp luật)

Cụm từ
阴阳合同yīn yáng hé tóng

阴阳合同: một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 陰合同|阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 陽合同|阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền

Cụm từ
劳务合同láo wù hé tong

劳务合同: hợp đồng dịch vụ

Cụm từ
劳动合同láo dòng hé tong

劳动合同: hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện

Cụm từ