Kết quả tra từ “吃饭”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃饭chī fàn
吃饭: dùng bữa; ăn; kiếm sống
吃饭皇帝大chī fàn huáng dì dà
吃饭皇帝大: ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)
看菜吃饭,量体裁衣kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī
看菜吃饭,量体裁衣: nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
看菜吃饭kàn cài chī fàn
看菜吃饭: nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
分灶吃饭fēn zào chī fàn
分灶吃饭: "nấu ăn ở bếp riêng", khẩu hiệu của chương trình phân cấp tài chính bắt đầu từ những năm 1980 ở Trung Quốc